intermediary
in
ˌɪn
in
ter
me
ˈmi:
mi
dia
diə
diē
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "intermediary"trong tiếng Anh

Intermediary
01

người trung gian, người hòa giải

an organization or someone who helps others to reach an agreement 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
intermediaries
Các ví dụ
The mediator acted as an intermediary between the two disputing parties. 

Người hòa giải đã hành động như một trung gian giữa hai bên tranh chấp.

intermediary
01

trung gian

acting as a conversation medium between two groups of people so they can create an argument 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng