Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
interim
01
tạm thời, lâm thời
intended to last only until something permanent is presented
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
An interim report was submitted to provide preliminary findings before the full research study was complete.
Một báo cáo tạm thời đã được nộp để cung cấp những phát hiện sơ bộ trước khi nghiên cứu đầy đủ hoàn thành.
02
tạm thời, lâm thời
assessed temporarily, before the final or definitive results are known
Các ví dụ
The company released its interim earnings report ahead of the final annual results.
Công ty đã công bố báo cáo thu nhập tạm thời trước kết quả năm cuối cùng.
Interim
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
interims
Các ví dụ
The project will be delayed, so in the interim, we'll focus on other tasks.
Dự án sẽ bị trì hoãn, vì vậy trong thời gian chờ đợi, chúng tôi sẽ tập trung vào các nhiệm vụ khác.



























