Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to intend
01
dự định, có ý định
to have something in mind as a plan or purpose
Transitive: to intend to do sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
intend
ngôi thứ ba số ít
intends
hiện tại phân từ
intending
quá khứ đơn
intended
quá khứ phân từ
intended
Các ví dụ
They intend to save money for a down payment on a house.
Họ dự định tiết kiệm tiền để trả trước cho một ngôi nhà.
02
có ý định, dự định
to plan or create something with a particular purpose or future use in mind
Ditransitive: to intend sth to do sth
Các ví dụ
The restaurant was intended to attract food lovers who appreciate fine dining.
Nhà hàng được dự định để thu hút những người yêu ẩm thực đánh giá cao ẩm thực cao cấp.
03
có ý định, muốn nói
to mean for a remark or action to express a particular attitude or feeling
Transitive: to intend an attitude or feeling
Các ví dụ
He did n't intend any sarcasm when he made the comment.
Anh ấy không có ý châm biếm khi đưa ra nhận xét.



























