archer
ar
ˈɑ:
aa
cher
ʧə
chē

Định nghĩa và ý nghĩa của "archer"trong tiếng Anh

Archer
01

Nhân Mã, cung Nhân Mã

the ninth sign of the zodiac; the sun is in this sign from about November 22 to December 21 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
02

cung thủ, người bắn cung

a person who practices archery, using a bow to shoot arrows at targets 
Các ví dụ
The archer hit the bullseye with her arrow from a distance of 50 meters. 

Cung thủ đã bắn trúng hồng tâm bằng mũi tên từ khoảng cách 50 mét.

03

cung thủ, nhân mã

(astrology) a person who is born while the sun is in Sagittarius 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng