Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
integral
01
toàn diện, cần thiết
considered a necessary and important part of something
Các ví dụ
Feedback from customers is integral for improving products and services.
Phản hồi từ khách hàng là cần thiết để cải thiện sản phẩm và dịch vụ.
Các ví dụ
An integral system requires all components to work together seamlessly.
Một hệ thống toàn diện yêu cầu tất cả các thành phần phải hoạt động cùng nhau một cách liền mạch.
03
nguyên, toàn bộ
( of whole numbers or quantities) complete without parts or fractions
Các ví dụ
Integral calculus is a branch of mathematics that deals with the accumulation of quantities.
Tích phân là một nhánh của toán học liên quan đến sự tích lũy của các đại lượng.
Integral
Các ví dụ
The area under a curve can be found by evaluating the definite integral of the function representing the curve.
Diện tích dưới một đường cong có thể được tìm thấy bằng cách đánh giá tích phân xác định của hàm số biểu diễn đường cong đó.
Cây Từ Vựng
integrality
integrally
integral



























