insufficiency
Pronunciation
/ˌɪnsəˈfɪʃənˌsi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "insufficiency"trong tiếng Anh

Insufficiency
01

sự không đủ

lack of an adequate quantity or number
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

sự không đủ, sự suy yếu

a bodily system or organ's failure to function in an effective or typical manner
Các ví dụ
Thyroid insufficiency leads to inadequate production of thyroid hormones.
Suy giáp dẫn đến sản xuất không đủ hormone tuyến giáp.
03

sự không đủ, thiếu năng lực

a lack of competence
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng