instinct
ins
ˈɪns
ins
tinct
tɪnkt
tinkt
/ˈɪnstɪŋkt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "instinct"trong tiếng Anh

Instinct
01

bản năng, thúc đẩy

a natural reaction or behavior that occurs automatically, without conscious thought or reasoning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
instincts
Các ví dụ
His instinct to help others kicked in when he saw the car accident on the highway.
Bản năng giúp đỡ người khác của anh ấy đã trỗi dậy khi anh ấy nhìn thấy vụ tai nạn xe hơi trên đường cao tốc.
instinct
01

thấm nhuần, tràn đầy

deeply filled or permeated with a quality, feeling, or tendency
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
His voice was instinct with emotion.
Giọng nói của anh ấy theo bản năng tràn đầy cảm xúc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng