instinct
ins
ˈɪns
ins
tinct
tɪnkt
tinkt
instructindistinct

Định nghĩa và ý nghĩa của "instinct"trong tiếng Anh

Instinct
01

bản năng, thúc đẩy

a natural reaction or behavior that occurs automatically, without conscious thought or reasoning 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
instincts
Các ví dụ
The mother bird followed her instinct to build a nest and protect her eggs. 

Chim mẹ đã làm theo bản năng của mình để xây tổ và bảo vệ trứng của mình.

instinct
01

thấm nhuần, tràn đầy

deeply filled or permeated with a quality, feeling, or tendency 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
She was instinct with confidence during the performance. 

Cô ấy theo bản năng tràn đầy tự tin trong suốt buổi biểu diễn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng