Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Instinct
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
instincts
Các ví dụ
His instinct to help others kicked in when he saw the car accident on the highway.
Bản năng giúp đỡ người khác của anh ấy đã trỗi dậy khi anh ấy nhìn thấy vụ tai nạn xe hơi trên đường cao tốc.
instinct
01
thấm nhuần, tràn đầy
deeply filled or permeated with a quality, feeling, or tendency
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
His voice was instinct with emotion.
Giọng nói của anh ấy theo bản năng tràn đầy cảm xúc.
Cây Từ Vựng
instinctive
instinct



























