instinct
ins
ˈɪns
ins
tinct
tɪnkt
tinkt
British pronunciation
/ˈɪnstɪŋkt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "instinct"trong tiếng Anh

Instinct
01

bản năng, thúc đẩy

a natural reaction or behavior that occurs automatically, without conscious thought or reasoning
Wiki
example
Các ví dụ
His instinct to help others kicked in when he saw the car accident on the highway.
Bản năng giúp đỡ người khác của anh ấy đã trỗi dậy khi anh ấy nhìn thấy vụ tai nạn xe hơi trên đường cao tốc.
instinct
01

deeply filled or permeated with a quality, feeling, or tendency

example
Các ví dụ
His voice was instinct with emotion.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store