Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Institution
01
tổ chức, cơ sở
a large organization that serves a religious, educational, social, or similar function
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
institutions
Các ví dụ
The university is a well-respected institution known for its research programs.
Trường đại học là một tổ chức được kính trọng nổi tiếng với các chương trình nghiên cứu.
02
cơ sở, tổ chức
the building or complex where an organization carries out its activities
Các ví dụ
The institution occupies several buildings downtown.
Tổ chức chiếm giữ một số tòa nhà ở trung tâm thành phố.
03
thể chế, truyền thống
a long-established practice or tradition regarded as a significant part of a group or society
Các ví dụ
Sunday dinner became a family institution.
Bữa tối Chủ nhật đã trở thành một truyền thống gia đình.
04
tổ chức, sự thiết lập
the act of formally beginning or introducing something
Các ví dụ
The institution of new rules changed the workflow.
Việc thiết lập các quy tắc mới đã thay đổi quy trình làm việc.
05
cơ sở, viện
a facility that cares for individuals with mental health disorders or disabilities
Các ví dụ
People with severe mental health challenges might live in an institution.
Những người có thách thức sức khỏe tâm thần nghiêm trọng có thể sống trong một cơ sở.
Cây Từ Vựng
institutional
institution
institute



























