inset
in
ˈɪn
in
set
ˌsɛt
set
/ˈɪnsɛt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inset"trong tiếng Anh

01

chèn, chèn hình

a small area of a page or image that is set off from the main body of the page or image
inset definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
insets
02

miếng đệm, miếng gia cố

a piece of material used to strengthen or enlarge a garment
03

phần chèn, vật được chèn

an artifact that is inserted or is to be inserted
to inset
01

chèn, đặt

set or place in
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
inset
ngôi thứ ba số ít
insets
hiện tại phân từ
insetting
quá khứ đơn
inset
quá khứ phân từ
inset
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng