Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inordinately
01
quá mức, quá đáng
to an excessively or unusually high degree
Các ví dụ
The workload assigned to the team was inordinately heavy for the timeframe.
Khối lượng công việc được giao cho nhóm là quá nặng so với khung thời gian.
Cây Từ Vựng
inordinately
inordinate



























