Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inorganic
01
vô cơ
describing chemical compounds that do not contain carbon-hydrogen bonds and are typically derived from minerals or non-living matter
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Sodium chloride (table salt) is an inorganic compound widely used in cooking and food preservation.
Natri clorua (muối ăn) là một hợp chất vô cơ được sử dụng rộng rãi trong nấu ăn và bảo quản thực phẩm.
02
vô cơ, khoáng
not possessing the characteristics or properties associated with living organisms
Các ví dụ
Rocks and minerals are examples of inorganic substances found in nature.
Đá và khoáng chất là những ví dụ về các chất vô cơ được tìm thấy trong tự nhiên.
Cây Từ Vựng
inorganically
inorganic
organic
organ



























