inorganic
Pronunciation
/ˌɪnɔɹˈɡænɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inorganic"trong tiếng Anh

inorganic
01

vô cơ

describing chemical compounds that do not contain carbon-hydrogen bonds and are typically derived from minerals or non-living matter
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Inorganic acids such as sulfuric acid are essential in chemical manufacturing processes.
Các axit vô cơ như axit sulfuric rất cần thiết trong các quy trình sản xuất hóa chất.
02

vô cơ, khoáng

not possessing the characteristics or properties associated with living organisms
Các ví dụ
Inorganic substances do not undergo biological processes such as metabolism or reproduction.
Các chất vô cơ không trải qua các quá trình sinh học như trao đổi chất hoặc sinh sản.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng