Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inopportune
01
không đúng lúc, không thích hợp
happening at an inconvenient or unsuitable time
Các ví dụ
It was an inopportune season for planting due to the unexpected frost.
Đó là một mùa không thuận lợi để trồng cây do sương giá bất ngờ.
Cây Từ Vựng
inopportune
opportune



























