innings
i
ˈɪ
i
nnings
nɪngz
ningz

Định nghĩa và ý nghĩa của "innings"trong tiếng Anh

Innings
01

hiệp đấu, lượt đánh

the batting turn of a team during which their players attempt to score runs against the bowling of the opposing team 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
innings
Các ví dụ
The team scored 300 runs in their first innings. 

Đội đã ghi được 300 điểm trong hiệp đấu đầu tiên của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng