Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Inner city
01
khu vực nội thành, trung tâm thành phố có vấn đề kinh tế
an area close to the center of a city that usually suffers from economic problems
Các ví dụ
Urban gardens and green spaces are helping to beautify the inner city and provide residents with access to fresh produce.
Các khu vườn đô thị và không gian xanh đang giúp làm đẹp khu trung tâm thành phố và cung cấp cho cư dân tiếp cận với sản phẩm tươi.



























