Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inimical
01
thù địch, đối kháng
not useful for friendly relations or mutual cooperation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most inimical
so sánh hơn
more inimical
có thể phân cấp
Các ví dụ
The inimical rivalry between the two soccer teams escalated into physical altercations both on and off the field.
Sự cạnh tranh không thân thiện giữa hai đội bóng đã leo thang thành những cuộc ẩu đả cả trên và ngoài sân cỏ.



























