inhibited
in
ˌɪn
in
hi
ˈhɪ
hi
bi
ted
tɪd
tid
/ɪnhˈɪbɪtɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inhibited"trong tiếng Anh

inhibited
01

ức chế, e dè

unable to act freely or express yourself naturally
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most inhibited
so sánh hơn
more inhibited
có thể phân cấp
Các ví dụ
Alcohol made him less inhibited at the party.
Rượu khiến anh ấy ít ức chế hơn tại bữa tiệc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng