Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inhibited
01
ức chế, e dè
unable to act freely or express yourself naturally
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most inhibited
so sánh hơn
more inhibited
có thể phân cấp
Các ví dụ
Alcohol made him less inhibited at the party.
Rượu khiến anh ấy ít ức chế hơn tại bữa tiệc.
Cây Từ Vựng
uninhibited
inhibited
inhibit



























