Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ingredient
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ingredients
Các ví dụ
Flour is the main ingredient in bread.
Bột mì là thành phần chính trong bánh mì.
02
yếu tố, thành phần
an essential or contributing element of a concept, process, or situation
Các ví dụ
Patience is an important ingredient in successful teaching.
Kiên nhẫn là một thành phần quan trọng trong việc giảng dạy thành công.
03
thành phần, nguyên liệu
a constituent or component of a mixture or compound, physical or chemical
Các ví dụ
Sodium is a key ingredient in many chemical compounds.
Natri là một thành phần chủ chốt trong nhiều hợp chất hóa học.



























