ingratiating
ing
ˈɪng
ing
ra
reɪ
rei
tia
ˌʃieɪ
shiei
ting
tɪng
ting

Định nghĩa và ý nghĩa của "ingratiating"trong tiếng Anh

ingratiating
01

nịnh hót, tâng bốc

calculated to please or gain favor 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ingratiating
so sánh hơn
more ingratiating
có thể phân cấp
02

nịnh hót, xu nịnh

smooth and charming in a way that aims to gain favor or approval, often perceived as insincere or overly flattering 
Các ví dụ
His ingratiating tone made her doubt his sincerity. 

Giọng điệu nịnh nọt của anh ta khiến cô nghi ngờ sự chân thành của anh ta.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng