ingratiating
Pronunciation
/ˌɪŋˈɡɹeɪʃiˌeɪtɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ingratiating"trong tiếng Anh

ingratiating
01

nịnh hót, tâng bốc

calculated to please or gain favor
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ingratiating
so sánh hơn
more ingratiating
có thể phân cấp
02

nịnh hót, xu nịnh

smooth and charming in a way that aims to gain favor or approval, often perceived as insincere or overly flattering
Các ví dụ
The new employee ’s ingratiating behavior quickly drew attention from the management.
Hành vi nịnh bợ của nhân viên mới nhanh chóng thu hút sự chú ý của ban quản lý.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng