Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Infirmity
01
bệnh tật, sự yếu đuối
the state of being weak and unhealthy, especially due to old age or sickness
Các ví dụ
After the accident, he struggled with a physical infirmity that required him to use a walking stick.
Sau vụ tai nạn, anh ấy phải vật lộn với tình trạng suy nhược thể chất khiến anh phải sử dụng gậy chống.



























