Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to infest
01
xâm chiếm, tràn ngập
to overrun in large numbers
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
infest
ngôi thứ ba số ít
infests
hiện tại phân từ
infesting
quá khứ đơn
infested
quá khứ phân từ
infested
Các ví dụ
The internet is infested with misinformation, making it challenging to discern fact from fiction.
Internet bị tràn ngập bởi thông tin sai lệch, khiến việc phân biệt thực tế với hư cấu trở nên khó khăn.
02
xâm chiếm, tràn ngập
(parasites) to inhabit or occupy a place in large numbers
Các ví dụ
The shipwreck was infested with barnacles, clinging to its hull.
Xác tàu đắm bị đầy hàu bám vào thân tàu.
03
xâm chiếm, lan tràn
occupy in large numbers or live on a host
Cây Từ Vựng
disinfest
infestation
infest



























