inferior
in
ˌɪn
in
fe
ˈfɪ
fi
rior
riɜr
riēr
/ɪnfˈi‍əɹɪɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inferior"trong tiếng Anh

inferior
01

thấp kém, cấp dưới

lower in rank or status in comparison with someone or something else

low

worse

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most inferior
so sánh hơn
more inferior
có thể phân cấp
Các ví dụ
She was given an inferior role in the project, despite her previous achievements.
Cô ấy được giao một vai trò thấp kém trong dự án, mặc dù những thành tích trước đây của cô ấy.
02

thấp kém, chất lượng thấp hơn

having lower quality or lesser value compared to others
Các ví dụ
The inferior sound quality of the speakers made it hard to enjoy the music.
Chất lượng âm thanh kém của loa khiến khó thưởng thức âm nhạc.
03

dưới, chỉ số dưới

(of a character or symbol) positioned below and to one side of another character, as in subscripts
Các ví dụ
Subscripts are written as inferior characters in equations.
Chỉ số dưới được viết dưới dạng ký tự dưới trong các phương trình.
04

dưới, trong

(of a planet) having an orbit closer to the Sun than the Earth's orbit
Các ví dụ
The transit of an inferior planet can be observed from Earth.
Sự đi qua của một hành tinh dưới có thể được quan sát từ Trái Đất.
05

dưới, thấp hơn

situated below a specified point or reference
Các ví dụ
The inferior part of the building houses the storage rooms.
Phần dưới của tòa nhà chứa các phòng lưu trữ.
06

thấp kém, kém chất lượng

of lower quality, rank, or standard
Các ví dụ
The school replaced inferior textbooks with updated editions.
Trường học đã thay thế sách giáo khoa kém chất lượng bằng các ấn bản cập nhật.
Inferior
01

chỉ số dưới, ký tự dưới

a character or symbol positioned slightly below and to the side of another character in writing or printing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
inferiors
Các ví dụ
The typesetter aligned the inferiors carefully in the equation.
Người sắp chữ đã căn chỉnh cẩn thận các chỉ số dưới trong phương trình.
02

cấp dưới, người thấp kém

a person with a lower position than someone else
Các ví dụ
Despite their talents and abilities, many inferiors struggled to break free from the constraints of their social status and achieve upward mobility.
Mặc dù có tài năng và khả năng, nhiều người dưới đã phải vật lộn để thoát khỏi những ràng buộc của địa vị xã hội và đạt được sự thăng tiến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng