inferior
in
ɪn
in
fe
ˈfɪə
fie
rior
əri
ēri
interior

Định nghĩa và ý nghĩa của "inferior"trong tiếng Anh

inferior
01

thấp kém, cấp dưới

lower in rank or status in comparison with someone or something else 

low

worse

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most inferior
so sánh hơn
more inferior
có thể phân cấp
Các ví dụ
He felt that his position in the company was inferior to that of his more experienced colleagues. 

Anh ấy cảm thấy vị trí của mình trong công ty thấp kém hơn so với các đồng nghiệp có nhiều kinh nghiệm hơn.

02

thấp kém, chất lượng thấp hơn

having lower quality or lesser value compared to others 
Các ví dụ
The inferior materials used in construction resulted in a weak and unstable building. 

Các vật liệu kém chất lượng được sử dụng trong xây dựng đã dẫn đến một tòa nhà yếu và không ổn định.

03

dưới, chỉ số dưới

(of a character or symbol) positioned below and to one side of another character, as in subscripts 
Các ví dụ
In H₂O, the "2" is an inferior number. 

Trong H₂O, "2" là một số dưới.

04

dưới, trong

(of a planet) having an orbit closer to the Sun than the Earth's orbit 
Các ví dụ
Mercury and Venus are classified as inferior planets. 

Sao Thủy và Sao Kim được phân loại là các hành tinh dưới.

05

dưới, thấp hơn

situated below a specified point or reference 
Các ví dụ
The inferior vena cava carries blood to the heart from below. 

Tĩnh mạch chủ dưới mang máu đến tim từ phần dưới cơ thể.

06

thấp kém, kém chất lượng

of lower quality, rank, or standard 
Các ví dụ
The report criticized the inferior quality of the data. 

Báo cáo chỉ trích chất lượng kém của dữ liệu.

Inferior
01

chỉ số dưới, ký tự dưới

a character or symbol positioned slightly below and to the side of another character in writing or printing 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
inferiors
Các ví dụ
In the chemical formula H₂O, the "2" is an inferior. 

Trong công thức hóa học H₂O, số "2" là một chỉ số dưới.

02

cấp dưới, người thấp kém

a person with a lower position than someone else 
Các ví dụ
In hierarchical societies, those considered inferiors often have limited opportunities for advancement and face discrimination based on their social status. 

Trong các xã hội phân cấp, những người được coi là thấp kém thường có cơ hội thăng tiến hạn chế và phải đối mặt với sự phân biệt đối xử dựa trên địa vị xã hội của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng