Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Infant school
01
trường mẫu giáo, trường tiểu học cho trẻ nhỏ
a British primary school for children aged four to seven, focusing on foundational education and social development
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
infant schools
Các ví dụ
Teachers at the infant school focused on building literacy and numeracy skills through interactive games and storytelling.
Giáo viên tại trường mầm non tập trung vào việc xây dựng kỹ năng đọc viết và tính toán thông qua các trò chơi tương tác và kể chuyện.



























