Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
infamously
01
khét tiếng, nổi tiếng
in a manner that is widely known for bad reasons
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The criminal mastermind was infamously known for executing daring heists without leaving a trace.
Bộ óc tội phạm khét tiếng vì thực hiện những vụ cướp táo bạo mà không để lại dấu vết.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
infamously
famously
famous
fam



























