Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Infancy
01
thời thơ ấu, tuổi ấu thơ
the period or state of very early childhood
Các ví dụ
Parents play a crucial role in providing care and nurturing during their child 's infancy, laying the foundation for healthy development.
Cha mẹ đóng vai trò quan trọng trong việc chăm sóc và nuôi dưỡng trong giai đoạn sơ sinh của con mình, đặt nền móng cho sự phát triển khỏe mạnh.
02
thời thơ ấu, giai đoạn đầu đời
the earliest state of immaturity
03
thời thơ ấu, khởi đầu
the initial period in which an idea, project, technology, or organization is just beginning to develop
Các ví dụ
The field of genetic research was in its infancy when scientists first began mapping the human genome.
Lĩnh vực nghiên cứu di truyền đang ở giai đoạn sơ khai khi các nhà khoa học lần đầu tiên bắt đầu lập bản đồ bộ gen người.
Cây Từ Vựng
infancy
infant



























