infancy
in
ˈɪn
in
fan
fən
fēn
cy
si
si

Định nghĩa và ý nghĩa của "infancy"trong tiếng Anh

Infancy
01

thời thơ ấu, tuổi ấu thơ

the period or state of very early childhood 
infancy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
During infancy, babies develop rapidly, learning to crawl, babble, and explore their surroundings. 

Trong thời ấu thơ, trẻ em phát triển nhanh chóng, học cách bò, bi bô và khám phá môi trường xung quanh.

02

thời thơ ấu, giai đoạn đầu đời

the earliest state of immaturity 
03

thời thơ ấu, khởi đầu

the initial period in which an idea, project, technology, or organization is just beginning to develop 
Các ví dụ
The company's project to develop a new AI system is still in its infancy, with many features yet to be finalized. 

Dự án phát triển hệ thống AI mới của công ty vẫn đang trong giai đoạn sơ khai, với nhiều tính năng chưa được hoàn thiện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng