Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ineffectual
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ineffectual
so sánh hơn
more ineffectual
có thể phân cấp
Các ví dụ
Their ineffectual efforts to stop the leak only made the problem worse.
Những nỗ lực vô hiệu của họ để ngăn chặn rò rỉ chỉ làm cho vấn đề trở nên tồi tệ hơn.
02
không hiệu quả, bất lực
(of a person) not having the power, authority, or confidence to handle a situation
Các ví dụ
As a leader, he was ineffectual and failed to inspire his team.
Là một nhà lãnh đạo, anh ấy không hiệu quả và không thể truyền cảm hứng cho đội của mình.
03
không hiệu quả, vô hiệu
producing no result or effect
Cây Từ Vựng
ineffectual
effectual
effect



























