Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ineffectual
Các ví dụ
His apology was ineffectual — it did n't fix the damage he had done.
Lời xin lỗi của anh ấy không hiệu quả—nó không sửa chữa được thiệt hại mà anh ấy đã gây ra.
02
không hiệu quả, bất lực
(of a person) not having the power, authority, or confidence to handle a situation
Các ví dụ
The teacher 's ineffectual attempts to quiet the class only made things worse.
Những nỗ lực không hiệu quả của giáo viên để làm yên lớp chỉ khiến mọi thứ trở nên tồi tệ hơn.
03
không hiệu quả, vô hiệu
producing no result or effect
Cây Từ Vựng
ineffectual
effectual
effect



























