individualized
in
ˌɪn
in
di
di
vi
ˈvɪ
vi
dua
ʤuə
jooē
lized
laɪzd
laizd
individualised

Định nghĩa và ý nghĩa của "individualized"trong tiếng Anh

individualized
01

cá nhân hóa, được điều chỉnh theo cá nhân

customized to meet the specific needs or preferences of an individual 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most individualized
so sánh hơn
more individualized
có thể phân cấp
Các ví dụ
The school provides individualized learning plans for students with different learning styles and abilities. 

Trường học cung cấp các kế hoạch học tập cá nhân hóa cho học sinh với các phong cách và khả năng học tập khác nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng