indelicate
in
ˌɪn
in
de
ˈdɛ
de
li
li
cate
kət
kēt
/ˌɪndˈɛlɪkət/

Định nghĩa và ý nghĩa của "indelicate"trong tiếng Anh

indelicate
01

khiếm nhã, thô tục

in violation of good taste even verging on the indecent
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most indelicate
so sánh hơn
more indelicate
có thể phân cấp
02

thiếu tế nhị, khiếm nhã

inappropriate or tactless in behavior or speech
Các ví dụ
It was indelicate of him to bring up financial issues at a social gathering.
Anh ta thật thiếu tế nhị khi nhắc đến vấn đề tài chính tại một buổi gặp mặt xã hội.
03

khiếm nhã, gần như không đứng đắn

verging on the indecent
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng