to inculcate
Pronunciation
/ˈɪŋkəɫˌkeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inculcate"trong tiếng Anh

to inculcate
01

gây dựng, truyền đạt

to teach an idea, belief, skill, etc. through constant repetition
Transitive: to inculcate an idea or value in sb
to inculcate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
inculcate
ngôi thứ ba số ít
inculcates
hiện tại phân từ
inculcating
quá khứ đơn
inculcated
quá khứ phân từ
inculcated
Các ví dụ
The community project will aim to inculcate a sense of environmental responsibility in residents.
Dự án cộng đồng sẽ nhằm gây dựng ý thức trách nhiệm môi trường cho cư dân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng