to inculcate
in
ɪn
in
cul
ˈkʌl
kal
cate
keɪt
keit
incubateincurvateinculpate

Định nghĩa và ý nghĩa của "inculcate"trong tiếng Anh

to inculcate
01

gây dựng, truyền đạt

to teach an idea, belief, skill, etc. through constant repetition 
Transitive: to inculcate an idea or value in sb
to inculcate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
inculcate
ngôi thứ ba số ít
inculcates
hiện tại phân từ
inculcating
quá khứ đơn
inculcated
quá khứ phân từ
inculcated
Các ví dụ
Parents often strive to inculcate good manners and values in their children. 

Cha mẹ thường cố gắng gây dựng cách cư xử tốt và giá trị cho con cái của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng