Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
incorrectly
01
một cách không chính xác, sai lầm
in a mistaken or inaccurate manner
Các ví dụ
The data was recorded incorrectly, leading to flawed results.
Dữ liệu đã được ghi lại không chính xác, dẫn đến kết quả sai lệch.
1.1
không chính xác, một cách sai lầm
in a way that does not follow established rules or standards
Các ví dụ
The form was filed incorrectly according to department guidelines.
Mẫu đơn đã được điền không chính xác theo hướng dẫn của bộ phận.
Cây Từ Vựng
incorrectly
correctly
correct



























