Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inconstant
01
không kiên định, hay thay đổi
changing very often, especially without a convincing reason
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most inconstant
so sánh hơn
more inconstant
có thể phân cấp
Các ví dụ
The inconstant quality of the product disappointed customers, as its performance varied greatly.
Chất lượng không ổn định của sản phẩm đã làm thất vọng khách hàng, vì hiệu suất của nó thay đổi rất nhiều.
Cây Từ Vựng
inconstant
constant
const



























