Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inconsistently
01
không nhất quán, một cách không ổn định
in a way that does not stay the same or follow a clear pattern
Các ví dụ
The car 's engine ran inconsistently, causing occasional sputtering and misfires.
Động cơ của chiếc xe chạy không ổn định, gây ra tiếng nổ lụp bụp và đánh lửa không đều.
Cây Từ Vựng
inconsistently
consistently
consistent
consist



























