Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Incongruity
01
sự không phù hợp, sự mâu thuẫn
lack of harmony, consistency, or compatibility between two or more elements
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
incongruities
Các ví dụ
The painting 's vibrant colors created an incongruity with its somber subject matter.
Màu sắc rực rỡ của bức tranh tạo ra sự không phù hợp với chủ đề ảm đạm của nó.
Cây Từ Vựng
incongruity
congruity
congru



























