incongruity
Pronunciation
/ˌɪŋkɔŋˈɹuɪti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "incongruity"trong tiếng Anh

Incongruity
01

sự không phù hợp, sự mâu thuẫn

lack of harmony, consistency, or compatibility between two or more elements
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
incongruities
Các ví dụ
The painting 's vibrant colors created an incongruity with its somber subject matter.
Màu sắc rực rỡ của bức tranh tạo ra sự không phù hợp với chủ đề ảm đạm của nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng