income
Pronunciation
/ˈɪnˌkəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "income"trong tiếng Anh

Income
01

thu nhập

the money that is regularly earned from a job or through an investment
income definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The government 's new tax policy will impact individuals with higher incomes more significantly.
Chính sách thuế mới của chính phủ sẽ ảnh hưởng đáng kể hơn đến các cá nhân có thu nhập cao hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng