Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Income
01
thu nhập
the money that is regularly earned from a job or through an investment
Các ví dụ
The government 's new tax policy will impact individuals with higher incomes more significantly.
Chính sách thuế mới của chính phủ sẽ ảnh hưởng đáng kể hơn đến các cá nhân có thu nhập cao hơn.



























