Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inclusive
01
bao gồm, toàn diện
including everything or everyone, without excluding any particular group or element
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most inclusive
so sánh hơn
more inclusive
có thể phân cấp
Các ví dụ
The inclusive policy welcomed people of all backgrounds, ensuring that everyone felt valued and respected.
Chính sách bao gồm chào đón mọi người từ mọi nền tảng, đảm bảo rằng mọi người đều cảm thấy được đánh giá cao và tôn trọng.
Cây Từ Vựng
inclusive
include



























