included
inc
ˌɪnk
ink
lu
lu
loo
ded
dəd
dēd
British pronunciation
/ɪnklˈuːdɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "included"trong tiếng Anh

included
01

bao gồm, có chứa

contained or enclosed as part of a group or collection
example
Các ví dụ
The included brochures offered detailed information on local attractions.
Những tờ rơi được bao gồm cung cấp thông tin chi tiết về các điểm tham quan địa phương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store