Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inclement
01
khắc nghiệt, tàn nhẫn
showing no kindness or mercy
Các ví dụ
His inclement behavior towards his employees created a toxic work environment.
Hành vi khắc nghiệt của anh ta đối với nhân viên đã tạo ra một môi trường làm việc độc hại.
02
khắc nghiệt, xấu
(of weather) rainy or cold in a way that is not pleasant
Các ví dụ
The team played through the inclement weather, enduring the cold and heavy rain.
Đội đã chơi bất chấp thời tiết khắc nghiệt, chịu đựng cái lạnh và mưa lớn.
Cây Từ Vựng
inclementness
inclement
clement
clem



























