to incise
in
ɪn
in
cise
ˈsaɪz
saiz
incaseincite

Định nghĩa và ý nghĩa của "incise"trong tiếng Anh

to incise
01

khắc, cắt trang trí

to make decorative cuts or markings into the surface of a material by using a sharp-pointed or sharp-edged tool 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
incise
ngôi thứ ba số ít
incises
hiện tại phân từ
incising
quá khứ đơn
incised
quá khứ phân từ
incised
Các ví dụ
They observed the craftsman skillfully incising the glass bottle with a diamond-tipped tool. 

Họ quan sát người thợ thủ công khéo léo khắc chai thủy tinh bằng một công cụ có đầu kim cương.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng