Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Inch
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
inches
Các ví dụ
The doctor said the cut was less than an inch deep.
Bác sĩ nói rằng vết cắt sâu chưa đến một inch.
02
inch, cột trên inch
a unit of measurement for advertising space
to inch
01
di chuyển chậm chạp, tiến từng chút một
to move or progress very slowly and in small distances
Intransitive: to inch to a direction
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
inch
ngôi thứ ba số ít
inches
hiện tại phân từ
inching
quá khứ đơn
inched
quá khứ phân từ
inched
Các ví dụ
The line at the amusement park ticket booth inched forward as excited visitors waited for their turn.
Hàng người ở quầy vé công viên giải trí tiến lên từng chút một khi những vị khách hào hứng chờ đến lượt mình.



























