incapacitated
Pronunciation
/ˌɪnkəˈpæsɪˌteɪtɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "incapacitated"trong tiếng Anh

incapacitated
01

bất lực, mất khả năng

unable to act, work, or function normally because of a loss of strength, ability, or power
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most incapacitated
so sánh hơn
more incapacitated
có thể phân cấp
Các ví dụ
The heat was so intense it made several workers incapacitated.
Cái nóng quá gay gắt đến nỗi khiến nhiều công nhân bất lực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng