Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Impuissance
01
sự bất lực
the state of being weak or powerless
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His impuissance in the face of the crisis made it clear that he could n’t lead the team.
Sự bất lực của anh ấy trước cuộc khủng hoảng đã cho thấy rõ rằng anh ấy không thể lãnh đạo nhóm.
Cây Từ Vựng
impuissance
puissance
puiss



























