Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to impugn
01
chất vấn, nghi ngờ
to question someone's honesty, quality, motive, etc.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
impugn
ngôi thứ ba số ít
impugns
hiện tại phân từ
impugning
quá khứ đơn
impugned
quá khứ phân từ
impugned
Các ví dụ
For years, she had impugned the fairness of the process without any proof.
Trong nhiều năm, cô đã chất vấn sự công bằng của quá trình mà không có bất kỳ bằng chứng nào.
Cây Từ Vựng
impugnable
impugn



























