to impugn
im
ɪm
im
pugn
ˈpju:n
pyoon
maroonjejunelagoonattune

Định nghĩa và ý nghĩa của "impugn"trong tiếng Anh

to impugn
01

chất vấn, nghi ngờ

to question someone's honesty, quality, motive, etc. 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
impugn
ngôi thứ ba số ít
impugns
hiện tại phân từ
impugning
quá khứ đơn
impugned
quá khứ phân từ
impugned
Các ví dụ
The article impugns the motives behind the mayor's new policy, suggesting it serves his own interests more than the public's. 

Bài báo chất vấn động cơ đằng sau chính sách mới của thị trưởng, gợi ý rằng nó phục vụ lợi ích của ông ta nhiều hơn lợi ích của công chúng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng