Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
imprudent
01
không thận trọng, thiếu suy nghĩ
unwise and not considerate about consequences of an action
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most imprudent
so sánh hơn
more imprudent
có thể phân cấp
Các ví dụ
It was imprudent of him to invest all his savings in a risky venture.
Anh ta thật thiếu thận trọng khi đầu tư toàn bộ tiền tiết kiệm vào một dự án mạo hiểm.
02
thiếu thận trọng, không cẩn thận
lacking wise self-restraint
Cây Từ Vựng
imprudent
prudent
prud



























