Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to improve
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
improve
ngôi thứ ba số ít
improves
hiện tại phân từ
improving
quá khứ đơn
improved
quá khứ phân từ
improved
Các ví dụ
The renovations are expected to improve the appearance of the old building.
Các công trình cải tạo dự kiến sẽ cải thiện diện mạo của tòa nhà cũ.
Các ví dụ
As she practiced more, her piano playing skills began to improve noticeably.
Khi cô ấy luyện tập nhiều hơn, kỹ năng chơi piano của cô ấy bắt đầu cải thiện rõ rệt.
Cây Từ Vựng
improved
improvement
improver
improve



























