impresario
imp
ˌɪmp
imp
re
sa
ˈsɑ:
saa
rio
riəʊ
riew
mercedariorosario

Định nghĩa và ý nghĩa của "impresario"trong tiếng Anh

Impresario
01

nhà tổ chức biểu diễn, người quản lý chương trình giải trí

a person who organizes and manages entertainment events or performances, such as concerts, operas, or theatrical productions 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
impresarios
Các ví dụ
The impresario successfully orchestrated the grand opera production, ensuring every detail was meticulously planned. 

Người tổ chức biểu diễn đã thành công trong việc dàn dựng vở opera lớn, đảm bảo mọi chi tiết được lên kế hoạch tỉ mỉ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng