impetus
im
ˈɪm
im
pe
pi
tus
təs
tēs
impetuousiapetus

Định nghĩa và ý nghĩa của "impetus"trong tiếng Anh

Impetus
01

động lực, lực đẩy

the force that causes something to move or to keep moving 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
impetuses
Các ví dụ
The strong winds provided the impetus for the sailboat to glide across the water at high speed. 

Những cơn gió mạnh đã cung cấp động lực để thuyền buồm lướt trên mặt nước với tốc độ cao.

02

đà, lực đẩy

a forceful turn or spin in dance, often used in partner dances like waltz and foxtrot 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng