imperturbable
Pronunciation
/ˌɪmpɚˈtɝbəbəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "imperturbable"trong tiếng Anh

imperturbable
01

điềm tĩnh, bình tĩnh

consistently calm, restrained, and composed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most imperturbable
so sánh hơn
more imperturbable
có thể phân cấp
Các ví dụ
His imperturbable nature made him the ideal candidate for the high-stress job.
Bản chất bình tĩnh của anh ấy khiến anh trở thành ứng viên lý tưởng cho công việc căng thẳng cao.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng