imperishable
Pronunciation
/ɪmpˈɛɹɪʃəbəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "imperishable"trong tiếng Anh

imperishable
01

không thể hủy hoại, bất diệt

not perishable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most imperishable
so sánh hơn
more imperishable
có thể phân cấp
02

bất diệt, không thể hủy hoại

enduring for a long time or indefinitely
Các ví dụ
The imperishable nature of certain scientific principles ensures their continued study and application.
Bản chất bất diệt của một số nguyên tắc khoa học đảm bảo việc nghiên cứu và ứng dụng liên tục của chúng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng