Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
imitative
01
bắt chước, có tính bắt chước
marked by or given to imitation
02
bắt chước, tượng thanh
(of words) formed in imitation of a natural sound
03
bắt chước, sao chép
having characteristics of imitation or copying something else, often lacking originality
Các ví dụ
The writer ’s imitative approach made the novel feel predictable.
Cách tiếp cận bắt chước của nhà văn khiến cuốn tiểu thuyết cảm thấy dễ đoán.
Cây Từ Vựng
nonimitative
imitative
imitate
imit



























