Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to ill-treat
01
ngược đãi, hành hạ
to behave cruelly or harshly towards someone or something
Transitive: to ill-treat sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ill-treat
ngôi thứ ba số ít
ill-treats
hiện tại phân từ
ill-treating
quá khứ đơn
ill-treated
quá khứ phân từ
ill-treated
Các ví dụ
The dictator was notorious for ill-treating political dissidents, subjecting them to torture and imprisonment.
Nhà độc tài nổi tiếng vì đối xử tệ bạc với những người bất đồng chính kiến, bắt họ phải chịu tra tấn và giam cầm.



























